Tư liệu

Thuật ngữ chính trị (70)

Phạm Nguyên Trường 222. Force Majeure – Bất khả kháng. Bất khả kháng là cụm từ để nói rằng kết quả chính trị nào…

Thuật ngữ chính trị (69)

Phạm Nguyên Trường 221. Flexible response – Phản ứng linh hoạt. Phản ứng linh hoạt là học thuyết chiến lược cho rằng, trong tình…

Thuật ngữ chính trị (68)

Phạm Nguyên Trường 218. First World – Thế giới Thứ nhất. Thuật ngữ “Thế giới thứ nhất” ám chỉ các nước dân chủ với…

Thuật ngữ chính trị (67)

Phạm Nguyên Trường   213. Filibuster – là cố gắng nhằm trì hoãn hoặc ngăn chặn không cho quốc hội quyết định về một…

Thuật ngữ chính trị (66)

Phạm Nguyên Trường 209. Feudalism – Chủ nghĩa phong kiến. Thuật ngữ chủ nghĩa phong kiến với ý nghĩa chính xác (mặc dù rất…

Thuật ngữ chính trị (65)

Phạm Nguyên Trường 205. Federalism – Liên bang. Liên bang (Latinh: foedus) là hình thức nhà nước bao gồm một số các thành viên…

Thuật ngữ chính trị (64)

Phạm Nguyên Trường 202. Fatwa – Sắc dụ Hồi giáo. Sắc dụ Hồi giáo là ý kiến pháp lý về những vấn đế liên…

Thuật ngữ chính trị (63)

Phạm Nguyên Trường 200. Falsifiability – Khả năng chứng minh được là sai/tính phản nghiệm Trong triết học về khoa học, khả năng chứng…

Thuật ngữ chính trị (62)

Phạm Nguyên Trường 197. Falangism – (gốc Tây Ban Nha: Falangismo) – Phát xít. Falangism là phong trào phát xít Tây Ban Nha đã…

Thanh Tuệ và An Tiêm

Phạm Phú Minh Vào ngày 16 tháng Tám năm 2004, ông Thanh Tuệ, giám đốc nhà xuất bản An Tiêm tại Paris, Pháp Quốc,…

Thuật ngữ chính trị (61)

Phạm Nguyên Trường 193. Fabianism – Hội Fabian. Hội Fabian là một tổ chức xã hội chủ nghĩa lâu đời ở Anh với mục…