Tư liệu

Thuật ngữ chính trị (85)

Phạm Nguyên Trường 274. Government – Chính quyền. Chính quyền là thuật ngữ được sử dụng để mô tả các cơ quan có thẩm…

Thuật ngữ chính trị (84)

Phạm Nguyên Trường 268. Globalization – Toàn cầu hóa. Đầu thế kỷ XXI, hiếm có khái niệm khoa học xã hội nào xuất hiện…

Thuật ngữ chính trị (83)

Phạm Nguyên Trường 265. Gift Relationship – Quan hệ có đi có lại. Nhan đề công trình nghiên cứu (1970) của R. M. Titmuss…

Thuật ngữ chính trị (82)

Phạm Nguyên Trường 262. German unification – Thống nhất nước Đức. Thống nhất nước Đức hay tái thống nhất nước Đức là quá trình…

Thư gửi anh Lữ Phương

Trần Độ Diễn Đàn: Nhân ngày giỗ tướng Trần Độ cách đây không lâu, tiếp theo đó lại có những đề xuất chính trị…

Thuật ngữ chính trị (81)

Phạm Nguyên Trường 259. General Will – Ý chí chung. Ý chí chung là khái niệm chính trị, lần đầu tiên được Jean Jacques…

Thuật ngữ chính trị (80)

Phạm Nguyên Trường 254. Gender and Politics – Giới và chính trị. Một loạt đóng góp của những người theo phái nữ quyền trong…

Thuật ngữ chính trị (79)

Phạm Nguyên Trường 252. Gaulism – Cuộc vận động chính trị, chính sách của Charles de Gaulle. Gaulism là phong trào chính trị gắn…

Thuật ngữ chính trị (78)

Phạm Nguyên Trường 249. Garden city movement – Phong trào thành phố vườn. Phong trào thành phố vườn là một trong những cuộc vận…

Thuật ngữ chính trị (76)

Phạm Nguyên Trường 241. Free trade area – Khu vực thương mại tự do (FTA). Khu vực thương mại tự do là một nhóm…

Mẹ tôi

Từ Dung  (con gái út Hoàng Đạo) Bà Hoàng Đạo Tôi không biết phải bắt đầu ra sao khi viết về mẹ tôi, vì…

Thuật ngữ chính trị (75)

Phạm Nguyên Trường 238. Freedom of speech – Tự do ngôn luận. Tự do ngôn luận là nguyên tắc củng cố cho quyền tự…

Thuật ngữ chính trị (74)

Phạm Nguyên Trường 235. Freedom of association – Tự do hiệp hội. Quyền tự do hiệp hội là quyền của cá nhân liên kết…

Thuật ngữ chính trị (72)

Phạm Nguyên Trường 230. Franco (ism) – Chủ nghĩa Franco. Francisco Franco Bahamonde (1892–1975) ra đời ở El Ferrol, Tây-Bắc Tây Ban Nha, trong…

Thuật ngữ chính trị (71)

Phạm Nguyên Trường 226. Fourteenth amendment – Tu chính án Thứ Mười bốn. Tu chính án XIV được thông qua ngày 9 tháng 7…

Thuật ngữ chính trị (70)

Phạm Nguyên Trường 222. Force Majeure – Bất khả kháng. Bất khả kháng là cụm từ để nói rằng kết quả chính trị nào…