Tag Archives: Phạm Nguyên Trường

Thuật ngữ chính trị (109)

Phạm Nguyên Trường 249. IRA – Quân đội Cộng hòa Ireland. IRA là chữ viết tắt để chỉ Quân đội Cộng hòa Ireland, đôi khi còn được gọi là Quân đội Cộng hòa Ireland Lâm thời (Provisional Irish Republican Army, … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Thuật ngữ chính trị (109)

Thuật ngữ chính trị (108)

Phạm Nguyên Trường 246. Internment – Giam giữ không xét xử. Internment bỏ tù những người – thường là các nhóm đông người – mà không có cáo trạng. Thuật ngữ này thường hay được sử dụng khi bắt giam … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Thuật ngữ chính trị (108)

Thuật ngữ chính trị (107)

Phạm Nguyên Trường 242. International Relationship – Quan hệ quốc tế. Quan hệ quốc tế là một ngành học, nghiên cứu những vấn đề toàn cầu và quan hệ giữa các nước thông qua các hệ thống quốc tế, trong … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Thuật ngữ chính trị (107)

Thuật ngữ chính trị (106)

Phạm Nguyên Trường 339. International Criminal Court – Tòa án hình sự quốc tế (ICC). Tòa án Hình sự Quốc tế là tòa án thường trực, được thành lập năm 2002, có nhiệm vụ truy tố các cá nhân phạm … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Thuật ngữ chính trị (106)

Thuật ngữ chính trị (105)

Phạm Nguyên Trường 334. Intergovenmentalism – Liên chính phủ. Lí thuyết về hội nhập và phương pháp ban hành quyết định trong các tổ chức quốc tế, tạo điều kiện cho các quốc gia hợp tác trong một lĩnh vực … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Thuật ngữ chính trị (105)

Thuật ngữ chính trị (104)

Phạm Nguyên Trường 330. Intelligence Services – Tình báo. Tình báo là từ chỉ hoạt động thu thập tin tức một cách bí mật khiến người bị theo dõi không biết rằng mình đang bị theo dõi. Gián điệp (nhân … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Thuật ngữ chính trị (104)