Phạm Nguyên Trường

Thuật ngữ chính trị (116)

Phạm Nguyên Trường 269. Junta – Chế độ độc tài quân sự. Nguyên gốc tiếng Tây Ban Nha, hồi thế kỉ XVI, nghĩa là…

Thuật ngữ chính trị (115)

Phạm Nguyên Trường 266. Judicial Activism/Judicial Restraint – Tính tích cực của thẩm phán/ Kiềm chế của thẩm phán. Tính tích cực của thẩm…

Thuật ngữ chính trị (114)

Phạm Nguyên Trường 263. Joint Committee – Ủy ban hổn hợp. Trong các hệ thống lưỡng viện, ủy ban hỗn hợp bao gồm thành…

Thuật ngữ chính trị (109)

Phạm Nguyên Trường 249. IRA – Quân đội Cộng hòa Ireland. IRA là chữ viết tắt để chỉ Quân đội Cộng hòa Ireland, đôi…

Thuật ngữ chính trị (108)

Phạm Nguyên Trường 246. Internment – Giam giữ không xét xử. Internment bỏ tù những người – thường là các nhóm đông người –…

Thuật ngữ chính trị (107)

Phạm Nguyên Trường 242. International Relationship – Quan hệ quốc tế. Quan hệ quốc tế là một ngành học, nghiên cứu những vấn đề…

Thuật ngữ chính trị (106)

Phạm Nguyên Trường 339. International Criminal Court – Tòa án hình sự quốc tế (ICC). Tòa án Hình sự Quốc tế là tòa án…

Thuật ngữ chính trị (105)

Phạm Nguyên Trường 334. Intergovenmentalism – Liên chính phủ. Lí thuyết về hội nhập và phương pháp ban hành quyết định trong các tổ…

Thuật ngữ chính trị (104)

Phạm Nguyên Trường 330. Intelligence Services – Tình báo. Tình báo là từ chỉ hoạt động thu thập tin tức một cách bí mật…

Thuật ngữ chính trị (103)

Phạm Nguyên Trường 327. Inflation – Lạm phát. Lạm phát là tăng giá hầu hết hàng hóa và dịch vụ một cách liên tục…

Thuật ngữ chính trị (102)

Phạm Nguyên Trường 325. Industrial Democracy – Dân chủ trong công nghiệp. Dân chủ trong công nghiệp là khái niệm để chỉ sự tham…

Thuật ngữ chính trị (101)

Phạm Nguyên Trường 322. Incomes Policy – Chính sách thu nhập. Chính sách thu nhập là chính sách kiểm soát tiền công và giá…

Thuật ngữ chính trị (100)

Phạm Nguyên Trường 319. Imperialism – Chủ nghĩa đế quốc. Chủ nghĩa đế quốc là chính sách hoặc mục tiêu nhằm bành trướng quyền…

Thuật ngữ chính trị (99)

Phạm Nguyên Trường 316. Immigration – Nhập cư. Nhập cư là người dân di chuyển từ nước này tới nước khác, nơi họ không…

Thuật ngữ chính trị (98)

Phạm Nguyên Trường 314. Ideology – Ý thức hệ. Định nghĩa đơn giản nhất về ý thức hệ là “thế giới quan”, nhận thức…

Thuật ngữ chính trị (86)

Phạm Nguyên Trường 277. Geat Leap Forward – Đại nhảy vọt. Đại nhảy vọt là tên thường được dung trong sách báo tiếng Việt…

Thuật ngữ chính trị (84)

Phạm Nguyên Trường 268. Globalization – Toàn cầu hóa. Đầu thế kỷ XXI, hiếm có khái niệm khoa học xã hội nào xuất hiện…

Thuật ngữ chính trị (83)

Phạm Nguyên Trường 265. Gift Relationship – Quan hệ có đi có lại. Nhan đề công trình nghiên cứu (1970) của R. M. Titmuss…

Thuật ngữ chính trị (82)

Phạm Nguyên Trường 262. German unification – Thống nhất nước Đức. Thống nhất nước Đức hay tái thống nhất nước Đức là quá trình…

Thuật ngữ chính trị (81)

Phạm Nguyên Trường 259. General Will – Ý chí chung. Ý chí chung là khái niệm chính trị, lần đầu tiên được Jean Jacques…

Thuật ngữ chính trị (79)

Phạm Nguyên Trường 252. Gaulism – Cuộc vận động chính trị, chính sách của Charles de Gaulle. Gaulism là phong trào chính trị gắn…

Thuật ngữ chính trị (78)

Phạm Nguyên Trường 249. Garden city movement – Phong trào thành phố vườn. Phong trào thành phố vườn là một trong những cuộc vận…

Thuật ngữ chính trị (76)

Phạm Nguyên Trường 241. Free trade area – Khu vực thương mại tự do (FTA). Khu vực thương mại tự do là một nhóm…