Phạm Nguyên Trường

Thuật ngữ chính trị (76)

Phạm Nguyên Trường 241. Free trade area – Khu vực thương mại tự do (FTA). Khu vực thương mại tự do là một nhóm…

Thuật ngữ chính trị (72)

Phạm Nguyên Trường 230. Franco (ism) – Chủ nghĩa Franco. Francisco Franco Bahamonde (1892–1975) ra đời ở El Ferrol, Tây-Bắc Tây Ban Nha, trong…

Thuật ngữ chính trị (69)

Phạm Nguyên Trường 221. Flexible response – Phản ứng linh hoạt. Phản ứng linh hoạt là học thuyết chiến lược cho rằng, trong tình…

Thuật ngữ chính trị (68)

Phạm Nguyên Trường 218. First World – Thế giới Thứ nhất. Thuật ngữ “Thế giới thứ nhất” ám chỉ các nước dân chủ với…

Thuật ngữ chính trị (67)

Phạm Nguyên Trường   213. Filibuster – là cố gắng nhằm trì hoãn hoặc ngăn chặn không cho quốc hội quyết định về một…

Thuật ngữ chính trị (64)

Phạm Nguyên Trường 202. Fatwa – Sắc dụ Hồi giáo. Sắc dụ Hồi giáo là ý kiến pháp lý về những vấn đế liên…

Thuật ngữ chính trị (63)

Phạm Nguyên Trường 200. Falsifiability – Khả năng chứng minh được là sai/tính phản nghiệm Trong triết học về khoa học, khả năng chứng…

Thuật ngữ chính trị (62)

Phạm Nguyên Trường 197. Falangism – (gốc Tây Ban Nha: Falangismo) – Phát xít. Falangism là phong trào phát xít Tây Ban Nha đã…

Thuật ngữ chính trị (61)

Phạm Nguyên Trường 193. Fabianism – Hội Fabian. Hội Fabian là một tổ chức xã hội chủ nghĩa lâu đời ở Anh với mục…

Thuật ngữ chính trị (48)

Phạm Nguyên Trường 146. Electoral College – Đại cử tri đoàn. Đại cử tri đoàn là cơ chế bầu chọn gián tiếp tổng thống…

Thuật ngữ chính trị (45)

Phạm Nguyên Trường 134. Dominant party – Đảng giữ thế thượng phong. Đảng giữ thế thượng phong là thuật ngữ để nói về đảng…

Thuật ngữ chính trị (43)

Phạm Nguyên Trường 126. Discrimination – Phân biệt đối xử. Phân biệt đối xử trong chính trị là đối xử thiếu thiện chí với…

Thuật ngữ chính trị (42)

Phạm Nguyên Trường 122. Directed Democracy – Dân chủ có lãnh đạo. Dân chủ có lãnh đạo hay còn được gọi là dân chủ…

Thuật ngữ chính trị (41)

Phạm Nguyên Trường 118. Difference principle – Nguyên lý bất bằng/Nguyên lý khác biệt. Nguyên lý bất bằng/Nguyên lý khác biệt là phần thứ…

Thuật ngữ chính trị (40)

Phạm Nguyên Trường 115. Dialectical Materialism – Chủ nghĩa duy vật biện chứng. Chủ nghĩa duy vật biện chứng do Marx và Engels sáng…

Thuật ngữ chính trị (19)

Phạm Nguyên Trường 41. Collective Goods – Hàng hóa công (còn gọi là Public Goods) Hàng hóa công cộng là hàng hóa mà nếu…