Phạm Nguyên Trường

Thuật ngữ chính trị (136)

Phạm Nguyên Trường 331. Mass media – Các phương tiện truyền thông đại chúng. Các phương tiện Truyền thông đại chúng là một loạt…

Thuật ngữ chính trị (135)

Phạm Nguyên Trường 328. Marxism-Leninism – Chủ nghĩa Marx-Lenin. Mặc dù người ta thường mô tả hệ thống chính trị được thiết lập sau…

Thuật ngữ chính trị (134)

Phạm Nguyên Trường 326. Martial Law – Thiết quân luật. Thiết quân luật là tình trạng do chính phủ dân sự công bố, trong…

Thuật ngữ chính trị (133)

Phạm Nguyên Trường 323. Market – Thị trường. Các nhà tư tưởng đã nghĩ tới sự tương đồng giữa trao đổi trong lĩnh vực…

Thuật ngữ chính trị (132)

Phạm Nguyên Trường 320. Manifesto – Tuyên ngôn. Tuyên ngôn thường được coi là tuyên bố chính thức về chính sách, mà người ta…

Thuật ngữ chính trị (131)

Phạm Nguyên Trường 317. Majority System – Hệ thống đa số. Hệ thống đa số đơn giản là hệ thống, trong đó, phải có…

Thuật ngữ chính trị (130)

Phạm Nguyên Trường 313. Maastricht, Treaty of – Hiệp ước Maastricht. Hiệp ước Maastricht, ký ngày 7 tháng 2 năm 1992 ở Maastricht, Hà…

Thuật ngữ chính trị (129)

Phạm Nguyên Trường 309. Linkage – Liên kết. 1. Sự tương thuộc giữ chính sách đối nội và đối ngoại. Trong các công trình…

Thuật ngữ chính trị (123)

Phạm Nguyên Trường 292. League of nations – Hội Quốc Liên. Hội Quốc Liên là tổ chức liên chính phủ tiền thân của Liên…

Thuật ngữ chính trị (119)

Phạm Nguyên Trường 280. Labour Movement – Phong trào lao động. Phong trào lao động ám chỉ hai luồng tư tưởng. Thứ nhất, những…

Thuật ngữ chính trị (116)

Phạm Nguyên Trường 269. Junta – Chế độ độc tài quân sự. Nguyên gốc tiếng Tây Ban Nha, hồi thế kỉ XVI, nghĩa là…

Thuật ngữ chính trị (115)

Phạm Nguyên Trường 266. Judicial Activism/Judicial Restraint – Tính tích cực của thẩm phán/ Kiềm chế của thẩm phán. Tính tích cực của thẩm…

Thuật ngữ chính trị (114)

Phạm Nguyên Trường 263. Joint Committee – Ủy ban hổn hợp. Trong các hệ thống lưỡng viện, ủy ban hỗn hợp bao gồm thành…

Thuật ngữ chính trị (109)

Phạm Nguyên Trường 249. IRA – Quân đội Cộng hòa Ireland. IRA là chữ viết tắt để chỉ Quân đội Cộng hòa Ireland, đôi…

Thuật ngữ chính trị (108)

Phạm Nguyên Trường 246. Internment – Giam giữ không xét xử. Internment bỏ tù những người – thường là các nhóm đông người –…

Thuật ngữ chính trị (107)

Phạm Nguyên Trường 242. International Relationship – Quan hệ quốc tế. Quan hệ quốc tế là một ngành học, nghiên cứu những vấn đề…

Thuật ngữ chính trị (106)

Phạm Nguyên Trường 339. International Criminal Court – Tòa án hình sự quốc tế (ICC). Tòa án Hình sự Quốc tế là tòa án…

Thuật ngữ chính trị (105)

Phạm Nguyên Trường 334. Intergovenmentalism – Liên chính phủ. Lí thuyết về hội nhập và phương pháp ban hành quyết định trong các tổ…

Thuật ngữ chính trị (104)

Phạm Nguyên Trường 330. Intelligence Services – Tình báo. Tình báo là từ chỉ hoạt động thu thập tin tức một cách bí mật…

Thuật ngữ chính trị (103)

Phạm Nguyên Trường 327. Inflation – Lạm phát. Lạm phát là tăng giá hầu hết hàng hóa và dịch vụ một cách liên tục…

Thuật ngữ chính trị (102)

Phạm Nguyên Trường 325. Industrial Democracy – Dân chủ trong công nghiệp. Dân chủ trong công nghiệp là khái niệm để chỉ sự tham…

Thuật ngữ chính trị (101)

Phạm Nguyên Trường 322. Incomes Policy – Chính sách thu nhập. Chính sách thu nhập là chính sách kiểm soát tiền công và giá…

Thuật ngữ chính trị (100)

Phạm Nguyên Trường 319. Imperialism – Chủ nghĩa đế quốc. Chủ nghĩa đế quốc là chính sách hoặc mục tiêu nhằm bành trướng quyền…