Tư liệu

Thuật ngữ chính trị (28)

Phạm Nguyên Trường 75. Corporatism – Chủ nghĩa nghiệp đoàn. Chủ nghĩa nghiệp đoàn là tư tưởng chính trị chủ trương tổ chức xã…

Thuật ngữ chính trị (20)

Phạm Nguyên Trường 47. Commonwealth – Khối thịnh vượng chung. Commonwealth là thuật ngữ lịch sử trong lý thuyết chính trị, được các cây…

Phủi tay…

Lưu Trọng Văn Mậu tuất 2018 ông Vũ Mão nhận thấy sức khoẻ có vấn đề do bước qua tuổi 80 thay vì làm…

Thuật ngữ chính trị (19)

Phạm Nguyên Trường 41. Collective Goods – Hàng hóa công (còn gọi là Public Goods) Hàng hóa công cộng là hàng hóa mà nếu…

Thuật ngữ chính trị (18)

Phạm Nguyên Trường 36. Class – Giai cấp. Giai cấp xã hội là nói đến các thứ bậc khác nhau để phân biệt giữa…

Thuật ngữ chính trị (17)

Phạm Nguyên Trường 31. Civil Law – Luật dân sự. Luật dân sự (Civil law hay civilian law) là một hệ thống pháp luật…

Thuật ngữ chính trị (16)

Phạm Nguyên Trường 21. Charisma – Sức cuốn hút của lãnh tụ. Charisma ban đầu là khái niệm thần học, nghĩa đen là “quà…

Thuật ngữ chính trị (15)

Phạm Nguyên Trường 11. Catholic Parties – Các đảng Công giáo. Các đảng Công giáo là các đảng phái tìm cách thúc đẩy chương…