Tư liệu

Thuật ngữ chính trị (66)

Phạm Nguyên Trường 209. Feudalism – Chủ nghĩa phong kiến. Thuật ngữ chủ nghĩa phong kiến với ý nghĩa chính xác (mặc dù rất…

Thuật ngữ chính trị (65)

Phạm Nguyên Trường 205. Federalism – Liên bang. Liên bang (Latinh: foedus) là hình thức nhà nước bao gồm một số các thành viên…

Thuật ngữ chính trị (64)

Phạm Nguyên Trường 202. Fatwa – Sắc dụ Hồi giáo. Sắc dụ Hồi giáo là ý kiến pháp lý về những vấn đế liên…

Thuật ngữ chính trị (63)

Phạm Nguyên Trường 200. Falsifiability – Khả năng chứng minh được là sai/tính phản nghiệm Trong triết học về khoa học, khả năng chứng…

Thuật ngữ chính trị (62)

Phạm Nguyên Trường 197. Falangism – (gốc Tây Ban Nha: Falangismo) – Phát xít. Falangism là phong trào phát xít Tây Ban Nha đã…

Thanh Tuệ và An Tiêm

Phạm Phú Minh Vào ngày 16 tháng Tám năm 2004, ông Thanh Tuệ, giám đốc nhà xuất bản An Tiêm tại Paris, Pháp Quốc,…

Thuật ngữ chính trị (61)

Phạm Nguyên Trường 193. Fabianism – Hội Fabian. Hội Fabian là một tổ chức xã hội chủ nghĩa lâu đời ở Anh với mục…

Thuật ngữ chính trị (60)

Phạm Nguyên Trường 187. Exogeneity/exogenous – xem Endogeneity/endogenous. 188. Exploitation – có hai nghĩa. 1. Lợi dụng nguồn lực, ví dụ thời tiết tốt.

Thuật ngữ chính trị (59)

Phạm Nguyên Trường 184. Executive privilege – Đặc quyền hành pháp. Đặc quyền hành pháp là quyền của tổng thống Mĩ và các quan…

Thuật ngữ chính trị (58)

Phạm Nguyên Trường 180. Exchange value – Giá trị trao đổi. Giá trị trao đổi là quan hệ tỷ lệ về lượng giữa những…