Tag Archives: Phạm Nguyên Trường

Thuật ngữ chính trị (123)

Phạm Nguyên Trường 292. League of nations – Hội Quốc Liên. Hội Quốc Liên là tổ chức liên chính phủ tiền thân của Liên Hợp Quốc, được thành lập ngày 10 tháng 1 năm 1920, sau Hội nghị hòa bình … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Thuật ngữ chính trị (123)

Thuật ngữ chính trị (122)

Phạm Nguyên Trường 289. Law and Order – Luật pháp và trật tự. Luật pháp và trật tự là nói về tình trạng xã hội, trong đó luật hình sự và dân sự được áp dụng và những cơ quan … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Thuật ngữ chính trị (122)

Thuật ngữ chính trị (119)

Phạm Nguyên Trường 280. Labour Movement – Phong trào lao động. Phong trào lao động ám chỉ hai luồng tư tưởng. Thứ nhất, những người lao động chân tay cho rằng có thể dùng các tổ chức công đoàn và … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Thuật ngữ chính trị (119)

Thuật ngữ chính trị (116)

Phạm Nguyên Trường 269. Junta – Chế độ độc tài quân sự. Nguyên gốc tiếng Tây Ban Nha, hồi thế kỉ XVI, nghĩa là “hội đồng”, để chỉ các hội đồng cố vấn của chính phủ. Hiện nay, từ này … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Thuật ngữ chính trị (116)

Thuật ngữ chính trị (115)

Phạm Nguyên Trường 266. Judicial Activism/Judicial Restraint – Tính tích cực của thẩm phán/ Kiềm chế của thẩm phán. Tính tích cực của thẩm phán là triết lý tư pháp nói rằng các tòa án có thể và nên vượt … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Thuật ngữ chính trị (115)

Thuật ngữ chính trị (114)

Phạm Nguyên Trường 263. Joint Committee – Ủy ban hổn hợp. Trong các hệ thống lưỡng viện, ủy ban hỗn hợp bao gồm thành viên của cả hai viện, có thể được triệu tập nhằm phối hợp hành động và … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Thuật ngữ chính trị (114)