Phạm Nguyên Trường

Thuật ngữ chính trị (85)

Phạm Nguyên Trường 274. Government – Chính quyền. Chính quyền là thuật ngữ được sử dụng để mô tả các cơ quan có thẩm…

Thuật ngữ chính trị (80)

Phạm Nguyên Trường 254. Gender and Politics – Giới và chính trị. Một loạt đóng góp của những người theo phái nữ quyền trong…

Thuật ngữ chính trị (75)

Phạm Nguyên Trường 238. Freedom of speech – Tự do ngôn luận. Tự do ngôn luận là nguyên tắc củng cố cho quyền tự…

Thuật ngữ chính trị (74)

Phạm Nguyên Trường 235. Freedom of association – Tự do hiệp hội. Quyền tự do hiệp hội là quyền của cá nhân liên kết…

Thuật ngữ chính trị (71)

Phạm Nguyên Trường 226. Fourteenth amendment – Tu chính án Thứ Mười bốn. Tu chính án XIV được thông qua ngày 9 tháng 7…

Thuật ngữ chính trị (70)

Phạm Nguyên Trường 222. Force Majeure – Bất khả kháng. Bất khả kháng là cụm từ để nói rằng kết quả chính trị nào…

Thuật ngữ chính trị (66)

Phạm Nguyên Trường 209. Feudalism – Chủ nghĩa phong kiến. Thuật ngữ chủ nghĩa phong kiến với ý nghĩa chính xác (mặc dù rất…

Thuật ngữ chính trị (65)

Phạm Nguyên Trường 205. Federalism – Liên bang. Liên bang (Latinh: foedus) là hình thức nhà nước bao gồm một số các thành viên…

Thuật ngữ chính trị (60)

Phạm Nguyên Trường 187. Exogeneity/exogenous – xem Endogeneity/endogenous. 188. Exploitation – có hai nghĩa. 1. Lợi dụng nguồn lực, ví dụ thời tiết tốt.

Thuật ngữ chính trị (59)

Phạm Nguyên Trường 184. Executive privilege – Đặc quyền hành pháp. Đặc quyền hành pháp là quyền của tổng thống Mĩ và các quan…

Thuật ngữ chính trị (58)

Phạm Nguyên Trường 180. Exchange value – Giá trị trao đổi. Giá trị trao đổi là quan hệ tỷ lệ về lượng giữa những…

Thuật ngữ chính trị (57)

Phạm Nguyên Trường 177. European Parliament – Nghị viện châu Âu. Nghị viện châu Âu là một nghị viện với các nghị sĩ được…

Thuật ngữ chính trị (56)

Phạm Nguyên Trường 173. European Convention for the Protection of Human rights and Fundamental Freedom – Công ước châu Âu về Nhân quyền, tên…

Thuật ngữ chính trị (54)

Phạm Nguyên Trường 167. Ethnic cleansing – Thanh lọc sắc tộc. Thanh lọc sắc tộc là thuật ngữ được các phương tiện truyền thông…

Thuật ngữ chính trị (53)

Phạm Nguyên Trường 163. Equilibrium – Cân bằng, cụ thể hơn, đây là tình hình, trong đó không tác nhân nào muốn làm nhiễu…

Thuật ngữ chính trị (52)

Phạm Nguyên Trường 159. EPA (Environmental Protection Agency) – Cục bảo vệ môi sinh (Hoa Kì). Cục Bảo vệ Môi sinh Hoa Kỳ, Cục…

Thuật ngữ chính trị (51)

Phạm Nguyên Trường 155. Entitlement – Quyền được làm. Đòi hỏi hoặc quyền được làm một việc gì đó bằng cách viện dẫn sự…

Thuật ngữ chính trị (50)

Phạm Nguyên Trường 152. Endogeneity/Endogenuos – Nội sinh. Nội sinh (endogenous) là hiện tượng hay quá trình có nguồn gốc từ bên trong hệ…

Thuật ngữ chính trị (49)

Phạm Nguyên Trường 148. Élite (Élitism) – Từ đa nghĩa: 1. Giới tinh hoa. 2. Bọn ăn trên ngồi trốc/ăn hại Đây là một…