Phạm Nguyên Trường

Thuật ngữ chính trị (128)

Phạm Nguyên Trường 306. Liberty (freedom) – Tự do. Để thuận lợi cho việc phân tích, các nhà chính trị học thường chia tự…

Thuật ngữ chính trị (126)

Phạm Nguyên Trường 301. Liberal Democratic Party – Đảng dân chủ tự do (LDP – Nhật Bản). Đảng dân chủ tự do là kết…

Thuật ngữ chính trị (125)

Phạm Nguyên Trường 298. Leninism – Chủ nghĩa Lenin. Chủ nghĩa Lenin là một phần của học thuyết về chủ nghĩa cộng sản ở…

Thuật ngữ chính trị (124)

Phạm Nguyên Trường 295. Legitimacy – Chính đáng/chính danh. Chính quyền được coi là chính đáng/chính danh thường có quyền và lý lẽ biện…

Thuật ngữ chính trị (121)

Phạm Nguyên Trường 288. Language – Ngôn ngữ. Cốt lõi của chính trị là tranh luận giữa các nguyên lý và lý thuyết về…

Thuật ngữ chính trị (118)

Phạm Nguyên Trường 277. Kitchen Cabinet – Nhóm cố vấn thân cận của thủ tướng hay tổng thống. Nhóm cố vấn thân cận của…

Thuật ngữ chính trị (117)

Phạm Nguyên Trường 273. Kemalism – Chủ nghĩa Kemal. Chủ nghĩa Kemal cũng còn gọi là Atatürkism hay Sáu Mũi tên (Six Arrows) là…

Thuật ngữ chính trị (113)

Phạm Nguyên Trường 259. Jacobinism – Chủ nghĩa Jacobin. Ban đầu, đây là tên được người ta gán cho tư tưởng của các thành…

Thuật ngữ chính trị (112)

Phạm Nguyên Trường 257. Islamic Politics – Chính trị Hồi giáo. Từ cuối thế kỉ XIX, câu thần chú trong đạo Hồi nói rằng…

Thuật ngữ chính trị (111)

Phạm Nguyên Trường 255. Islam – Hồi giáo. Hồi giáo là tôn giáo khởi nguồn từ Abraham, độc thần, dạy rằng chỉ có một…

Thuật ngữ chính trị (110)

Phạm Nguyên Trường 252. Iron Law of Oligarchy – Qui luật muôn đời của chế độ đầu sỏ. Qui luật muôn đời của chế…

Thuật ngữ chính trị (97)

Phạm Nguyên Trường 311. IAEA – Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế (International Atomic Energy Agency) là tổ chức quốc tế thành…

Thuật ngữ chính trị (96)

Phạm Nguyên Trường 308. Humanitarian Intervention – Can thiệp nhân đạo. Can thiệp nhân đạo là một nước sử dụng lực lượng quân sự…

Thuật ngữ chính trị (95)

Phạm Nguyên Trường   305. House of Lords – Viện Quý tộc. Viện Quý tộc hay Thượng Nghị viện Vương quốc Liên hiệp Anh…

Thuật ngữ chính trị (94)

Phạm Nguyên Trường 302. Homosexuality – Đồng tính luyến ái. Đồng tính luyến ái gọi tắt là đồng tính, là thuật ngữ chỉ việc…

Thuật ngữ chính trị (93)

Phạm Nguyên Trường 299. Historical Institutionalism – Thuyết thể chế lịch sử. Thuyết thể chế lịch sử là phương pháp tiếp cận trong khoa…

Thuật ngữ chính trị (92)

Phạm Nguyên Trường 296. Hegemony – Bá quyền. Bá quyền thực chất là sự thống trị hoặc cai trị của một tác nhân này…

Thuật ngữ chính trị (91)

Phạm Nguyên Trường 292. Habeas Corpus – Lệnh bảo thân. Habeas Corpus theo tiếng Latin có ý nghĩa “bạn có một thân xác”. Đây…

Thuật ngữ chính trị (89)

Phạm Nguyên Trường 285. Group Theory – Lý thuyết nhóm. Lý thuyết nhóm trong khoa học chính trị thường được người ta gắn với…

Thuật ngữ chính trị (88)

Phạm Nguyên Trường 282. Green Revolution – Cách mạng xanh. Đầu những năm 1960, sự phát triển trong sản xuất nông nghiệp, được các…

Thuật ngữ chính trị (90)

Phạm Nguyên Trường   289. Gulag – Trại cải tạo lao động của Liên Xô. Gulag tên gọi tắt của Tổng cục Lao động…

Thuật ngữ chính trị (87)

Phạm Nguyên Trường 279. Green House Effect – Hiệu ứng khí nhà kính. Hiệu ứng khí nhà kính làm cho không khí của Trái…