Phạm Nguyên Trường

Thuật ngữ chính trị (60)

Phạm Nguyên Trường 187. Exogeneity/exogenous – xem Endogeneity/endogenous. 188. Exploitation – có hai nghĩa. 1. Lợi dụng nguồn lực, ví dụ thời tiết tốt.

Thuật ngữ chính trị (59)

Phạm Nguyên Trường 184. Executive privilege – Đặc quyền hành pháp. Đặc quyền hành pháp là quyền của tổng thống Mĩ và các quan…

Thuật ngữ chính trị (58)

Phạm Nguyên Trường 180. Exchange value – Giá trị trao đổi. Giá trị trao đổi là quan hệ tỷ lệ về lượng giữa những…

Thuật ngữ chính trị (57)

Phạm Nguyên Trường 177. European Parliament – Nghị viện châu Âu. Nghị viện châu Âu là một nghị viện với các nghị sĩ được…

Thuật ngữ chính trị (56)

Phạm Nguyên Trường 173. European Convention for the Protection of Human rights and Fundamental Freedom – Công ước châu Âu về Nhân quyền, tên…

Thuật ngữ chính trị (54)

Phạm Nguyên Trường 167. Ethnic cleansing – Thanh lọc sắc tộc. Thanh lọc sắc tộc là thuật ngữ được các phương tiện truyền thông…

Thuật ngữ chính trị (53)

Phạm Nguyên Trường 163. Equilibrium – Cân bằng, cụ thể hơn, đây là tình hình, trong đó không tác nhân nào muốn làm nhiễu…

Thuật ngữ chính trị (52)

Phạm Nguyên Trường 159. EPA (Environmental Protection Agency) – Cục bảo vệ môi sinh (Hoa Kì). Cục Bảo vệ Môi sinh Hoa Kỳ, Cục…

Thuật ngữ chính trị (51)

Phạm Nguyên Trường 155. Entitlement – Quyền được làm. Đòi hỏi hoặc quyền được làm một việc gì đó bằng cách viện dẫn sự…

Thuật ngữ chính trị (50)

Phạm Nguyên Trường 152. Endogeneity/Endogenuos – Nội sinh. Nội sinh (endogenous) là hiện tượng hay quá trình có nguồn gốc từ bên trong hệ…

Thuật ngữ chính trị (49)

Phạm Nguyên Trường 148. Élite (Élitism) – Từ đa nghĩa: 1. Giới tinh hoa. 2. Bọn ăn trên ngồi trốc/ăn hại Đây là một…

Thuật ngữ chính trị (44)

Phạm Nguyên Trường 130. Divine right – Quyền lực thần thánh. Quyền thiêng liêng của các ông vua trong việc cai trị vương quốc…

Thuật ngữ chính trị (39)

Phạm Nguyên Trường 111. Despotism – Chế độ chuyên quyền (tiếng Hy Lạp: Δεσποτισμός, despotismós) là hình thức chính phủ, trong đó, một thực…

Thuật ngữ chính trị (38)

Phạm Nguyên Trường 107. Dependency Theory – Lý thuyết phụ thuộc. Lý thuyết phụ thuộc là quan điểm tương đối thịnh hành trong những…

Thuật ngữ chính trị (37)

Phạm Nguyên Trường 104. Democratic socialism – Chủ nghĩa xã hội dân chủ. Đây là nhãn hiệu được gán cho những người ủng hộ…

Thuật ngữ chính trị (36)

Phạm Nguyên Trường 101. Democratic Centralism – Nguyên tắc tập trung dân chủ Tập trung dân chủ là nguyên tắc do Lenin đề ra,…

Thuật ngữ chính trị (35)

Phạm Nguyên Trường 98. Delegation – Ủy quyền/Đại biểu. Ủy quyền trong diễn ngôn chính trị có hai nghĩa khác nhau. Thứ nhất, đấy…

Thuật ngữ chính trị (34)

Phạm Nguyên Trường 95. Deficit – Thâm hụt. Tất cả các nước đều bị thâm hụt trong mọi lĩnh vực và trong tất cả…

Thuật ngữ chính trị (33)

91. Decolonization – Phi thực dân hóa. Phi thực dân hóa lá quá trình thay đổi quan hệ giữa các nước đi xâm lược…

Thuật ngữ chính trị (32)

Phạm Nguyên Trường 5. Decentralization – Phân cấp. Phân cấp là quá trình hoặc tình huống, trong đó, quyền hạn và trách nhiệm được…