Category Archives: Tư liệu

2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 78)

Hoàng Hưng 781. Induction: (sự) Qui nạp, Cảm ứng – Qui nạp: Một hình thức suy luận, cũng gọi là empirical induction (qui nạp quan nghiệm), trong đó một luật hay một nguyên lí tổng quát được suy ra từ … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 78)

2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 77)

Hoàng Hưng 771. Idiosyncrasy-credit model: Hình mẫu uy tín cá nhân Giải thích lòng khoan dung của nhóm đối với những thành viên có vị thế cao nhưng vi phạm các chuẩn mực của nhóm. Hình mẫu giả định rằng … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 77)

Phát biểu tại hội thảo Việt Nam học, do Đại học Thái Nguyên (Việt Nam) tổ chức, 20/12/2013

GS-TS. Peter Zinoman (Khoa Lịch sử, Đại học Berkeley, California, Hoa Kỳ) Thưa quý vị, bài nói chuyện hôm nay rút từ cuốn sách mới được xuất bản của tôi về nhà văn Vũ Trọng Phụng – cuốn Vietnamese Colonial … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged , | Comments Off on Phát biểu tại hội thảo Việt Nam học, do Đại học Thái Nguyên (Việt Nam) tổ chức, 20/12/2013

2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 76)

Hoàng Hưng 761. Implicit memory: Kí ức ẩn Một kiểu kí ức được bộc lộ khi học, khiến dễ dàng thực hiện một nhiệm vụ không đòi hỏi sự nhớ lại kiến thức đã học một cách có ý thức … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 76)

2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 75)

Hoàng Hưng 751. Identity diffusion: (sự) Khuếch tán căn tính – Sự thiếu ổn định hay tập trung trong cái nhìn về bản thân hay trong bất kì yếu tố nào của căn tính cá nhân.

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 75)

2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 74)

Hoàng Hưng 741. Idiot savant: Nhà thông thái ngốc nghếch Một người thiểu năng về trí tuệ nhưng có thể thể hiện trình độ cao trong một lĩnh vực hạn hẹp nào đó về vận hành trí tuệ, như nhớ … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 74)