Category Archives: Tư liệu

2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 73)

Hoàng Hưng 731. Hypoactive sexual desire disorder: Rối loạn thiểu năng ham muốn tính dục Thiếu hoặc mất hứng thú tính dục và ham muốn hoạt động tính dục. Có thể bao quát mọi hình thức hoạt động tính dục … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 73)

Yêu và đọc

Bài sau đây rút từ Tạp văn Tràng Thiên (Tràng Thiên là một bút danh của Võ Phiến, Thời Đại và Nhã Nam 2018). Chúng tôi cho đăng lại là vì thấy rất có ích cho cuộc thảo luận Chung … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Yêu và đọc

2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 72)

Hoàng Hưng 721. Hoarding orientation: Định hướng tích cóp (trong khuyết Freud mới) Thuật ngữ được sử dụng bởi nhà Tâm lý học Mĩ gốc Đức Erich Fromm (1900-80) để chỉ kiểu tính cách trong đó an ninh có được … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 72)

2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 71)

Hoàng Hưng 711. Hedonic contingency hypothesis: Giả thuyết về khả năng gây khoái cảm Lý thuyết về tình cảm và thông tin, cho rằng người ta xem xét hàm ý gây khoái cảm của thông tin khi quyết định việc … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 71)

2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 70)

Hoàng Hưng 701. Harm reduction: (sự) Giảm thiểu tác hại Cách tiếp cận mang tính lí thuyết trong các chương trình nhằm giảm thiểu những tác động có hại hay những hành vi có nguy cơ (như uống rượu, dùng … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 70)

2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 69)

Hoàng Hưng 691. Guilford’s cube: Khối lập phương Guilford Một hình mẫu đa nhân tố về cấu trúc trí tuệ (structure of intellect – SOI) được phát triển và tinh chỉnh từ năm 1946 bởi nhà Tâm lý học Mĩ … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 69)