Category Archives: Tư liệu

2000 thuật ngữ Tâm lý học (47)

Hoàng Hưng 471. Empowerment: (sự) Tăng tiến quyền năng – Sự đẩy mạnh các kỹ năng, kiến thức và sự tự tin cần thiết để kiểm soát cuộc sống của bản thân, như trong một số sơ đồ giáo dục … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (47)

2000 thuật ngữ Tâm lý học (46)

Hoàng Hưng 461. Elimination by aspects: (sự) Loại trừ theo khía cạnh Một lí thuyết về việc ra quyết định dựa theo nhiều thuộc tính, được giới thiệu bởi nhà Tâm lý học Mĩ gốc Israel, Amos Tversky (1937-96), theo … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (46)

2000 thuật ngữ Tâm lý học (45)

Hoàng Hưng 451. Egocentric speech: Diễn ngôn ngã qui Diễn ngôn có vẻ không hướng tới người khác hay không có toan tính trao đổi ý nghĩ hay không tính đến quan điểm của người khác. Theo Jean Piaget, việc … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (45)

2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 44)

Hoàng Hưng 441. Eclectic psychotherapy: Liệu pháp tâm lí chiết trung Bất kì liệu pháp tâm lí nào dựa trên sự kết hợp các lí thuyết và phương pháp hay sử dụng các khái niệm và kĩ thuật từ nhiều … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 44)

2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 43)

Hoàng Hưng 431. Double-bind: (sự) Trói buộc hai mặt Một song đề không thể thoát, liên quan đến những yêu cầu xung đột nhau, không cho phép đáp ứng đúng hay thoả mãn. Một lí thuyết có ảnh hưởng về … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 43)

2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 42)

Hoàng Hưng 421. Dissociative trance disorder: Rối loạn hôn trầm phân li Một rối loạn phân li có đặc trưng là những thay đổi không chủ ý trong ý thức, căn tính, nhận biết hay kí ức, và vận hành … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 42)