Category Archives: Tư liệu

2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 36)

Hoàng Hưng 361. Death taboo: Huý kị về chết chóc Niềm tin rằng cái chết là chủ đề quá nguy hiểm và phiền não, khiến cho ta không chỉ không nên tránh tiếp xúc với người chết, người đang hấp … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 36)

2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 35)

Hoàng Hưng 351. Cutaneous sense: Giác quan biểu bì (ngoài da) Một trong những hệ cảm giác có bộ tiếp nhận nằm ở ngoài da, bao gồm bốn giác quan về nóng, lạnh, đau và áp lực được nhận dạng … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 35)

2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 34)

Hoàng Hưng 341. Cryptesthesia (cryptaesthesia): Bí cảm Một trải nghiệm clairvoyance (thấu thị), clairaudience (thần thính) hay hình thức extrasensory perception (ngoại cảm) khác, không thể giải thích theo bất kì kích thích giác quan nào đã được biết đến.

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 34)

Điều chưa biết về doanh nhân Nguyễn Thị Năm

Phan Thế Hải Ngày cuối tuần, ghé thăm ông Phạm Chí Cường, nguyên Chủ tịch Hiệp hội Thép Việt Nam. Cùng với những câu chuyện ôn lại chặng đường hơn nửa thế kỷ gắn bó với ngành thép còn được … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Điều chưa biết về doanh nhân Nguyễn Thị Năm

2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 33)

Hoàng Hưng 331. Cross-correspondence: (sự) Tương giao [trong SPIRITUALISM – THUYẾT DUY LINH và Parapsychology – cận Tâm lý học]: Tình huống hai, ba hay nhiều ông/bà đồng tuyên bố rằng họ tiếp xúc với cùng một linh hồn (một … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 33)

2000 thuật ngữ Tâm lý học (32)

Hoàng Hưng 321. Counterattitudinal behavior: Hành vi bất nhất Hành vi không nhất quán với một thái độ. Ví dụ: có thái độ tiêu cực đối với một ứng viên chính trị nhưng lại bằng lòng góp tiền cho quỹ … Continue reading →

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (32)