Category Archives: Tư liệu

2000 thuật ngữ tâm lí học (kỳ 12)

Hoàng Hưng 121. Aptitude: Khả năng Sự thích hợp, năng lực tự nhiên hay năng lực học; đặc biệt (trong tâm lí học): tiềm năng [hơn là năng lực hiện hữu] để thực hiện một nhiệm vụ hay chức năng … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ tâm lí học (kỳ 12)

Văn thơ Hà Sĩ Phu

Bùi Minh Quốc [1] “Những cây thông ào vào Tỉnh ủy Xin đừng đốn chúng tôi”

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Văn thơ Hà Sĩ Phu

2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 11)

Hoàng Hưng 101. Anosognosia: Sự mất khả năng (hoặc từ chối) nhận ra tình trạng khiếm khuyết về cảm giác hay vận động của bản thân, thậm chí không nhận ra một bộ phận của cơ thể mình. 102. Anticipatory … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ Tâm lý học (kỳ 11)

2000 thuật ngữ tâm lý học (kỳ 10)

Hoàng Hưng 91. Aniconia: Sự thiếu vắng trí tưởng tượng 92. Anima: Nữ tính trong vô thức người nam [Trong tâm lý học phân tích (Carl Gustav Young)]: Nguyên lý nữ tính trong vô thức người nam, một cổ mẫu … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ tâm lý học (kỳ 10)

2000 thuật ngữ tâm lý học (kỳ 9)

Hoàng Hưng 81. Anamnesis: Sự nhớ lại/ khả năng hồi tưởng Anamnestic (adj): dễ nhớ. 82. Anankastic personality disorder: Rối loạn nhân cách ám ảnh-cưỡng chế Cũng gọi là obcessive-compulsive personality disorder. 83. Anaphia: Sự mất xúc giác 84. Anarthria: … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on 2000 thuật ngữ tâm lý học (kỳ 9)

Tiến sĩ Sinh học Hà Sĩ Phu và cái nghiệp văn chương

TS Nguyễn Thanh Giang Đã mang lấy nghiệp vào thân Cũng đừng trách lẫn trời gần, trời xa Thiện căn ở tại lòng ta Chữ tâm kia mới bằng ba chữ tài (Nguyễn Du) Hà Sĩ Phu là một nhà … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Tiến sĩ Sinh học Hà Sĩ Phu và cái nghiệp văn chương