Tag Archives: Phạm Nguyên Trường

Thuật ngữ chính trị (40)

Phạm Nguyên Trường 115. Dialectical Materialism – Chủ nghĩa duy vật biện chứng. Chủ nghĩa duy vật biện chứng do Marx và Engels sáng lập, là một trong ba bộ phận cấu thành của Chủ nghĩa Marx. Chủ nghĩa duy … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Thuật ngữ chính trị (40)

Thuật ngữ chính trị (29)

Phạm Nguyên Trường   78. Cost-benefit analysis – Phân tích chi phí – lợi ích. Phân tích chi phí – lợi ích là kĩ thuật xây dựng bảng cân đối kết quả của dự án hay hoạt động nào đó. … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Thuật ngữ chính trị (29)

Thuật ngữ chính trị (19)

Phạm Nguyên Trường 41. Collective Goods – Hàng hóa công (còn gọi là Public Goods) Hàng hóa công cộng là hàng hóa mà nếu cung cấp cho một người nào đó trong xã hội (hoặc trong bất kỳ tổ chức … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Thuật ngữ chính trị (19)

Thuật ngữ chính trị (18)

Phạm Nguyên Trường 36. Class – Giai cấp. Giai cấp xã hội là nói đến các thứ bậc khác nhau để phân biệt giữa các cá nhân hoặc các nhóm người trong các xã hội hoặc các nền văn hóa. … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Thuật ngữ chính trị (18)

Thuật ngữ chính trị (17)

Phạm Nguyên Trường 31. Civil Law – Luật dân sự. Luật dân sự (Civil law hay civilian law) là một hệ thống pháp luật có nguồn gốc từ châu Âu, được xây dựng trong khuôn khổ luật La Mã, với … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Thuật ngữ chính trị (17)

Thuật ngữ chính trị (16)

Phạm Nguyên Trường 21. Charisma – Sức cuốn hút của lãnh tụ. Charisma ban đầu là khái niệm thần học, nghĩa đen là “quà tặng của ân sủng”, thuộc tính của các vị thánh trong thần học Công giáo. Max … Continue reading

Posted in Tư liệu | Tagged | Comments Off on Thuật ngữ chính trị (16)